| mục tiêu | dt. X. Mục-phiêu. |
| mục tiêu | - dt. 1. Đích nhằm vào: bắn trúng mục tiêu. 2. Đích đặt ra cần phải đặt tới đối với một công tác, nhiệm vụ: mục tiêu phấn đấu mục tiêu đào tạo của nhà trường. |
| mục tiêu | dt. 1. Đích nhằm vào: bắn trúng mục tiêu. 2. Đích đặt ra cần phải đặt tới đối với một công tác, nhiệm vụ: mục tiêu phấn đấu o mục tiêu đào tạo của nhà trường. |
| mục tiêu | dt (H. mục: mắt; tiêu: cái nêu lên) Cái đích phải đạt tới: Phấn đấu kiên cường vì những mục tiêu cách mạng (PhVĐồng). |
| mục tiêu | dt. Cái nêu, cái cọc đặt trước mắt mà nhìn để làm chừng. |
| mục tiêu | .- Cái mốc trước mắt để đạt tới: Mục tiêu đào tạo của trường sư phạm. |
Nhạc cho tập hợp dân chúng trên sân phơi thóc rộng , để đích thân giảng giải mục tiêu cuộc khởi nghĩa. |
| Khi tiếng quát của đàn ông , tiếng chửi chanh chua của đàn bà , tiếng khóc thét của trẻ con bị xéo đạp chưa dứt lại thấy từ giữa cái mục tiêu mà mọi người nhào tới đó tiu nghỉu mà chùng xuống , mà lặng thinh kéo vồ quay lại. |
| Suốt tám tháng trời tập đeo đất , đeo gạch , tập bắn súng , tập tiểu đội , trung đội tiến công , đánh chiếm từng căn nhà trong thành phố , tập giấu mình giữa đồng bằng , tập vượt núi , lội sông đuổi địch... Hàng mấy chục khoa mục anh đều cắn răng để chịu đựng , cắn răng lại để đạt tới mục tiêu : đi ”B“. |
| Núi sông này vây bọc lấy đồng bằng đâu phải tôi bom cho quân thù trút lửa ! Và con đò mộc đi trong lời thơ đâu phải mục tiêu cho kẻ thù bắn phá. |
Hôm qua , ta bắn rơi 6 máy bay : Hà Tĩnh bắn 1 , Nghệ An bắn 1 , Quảng Bình 2 , Vĩnh Linh 2 Kể ra như thế còn ít quá Riêng Hà Tĩnh hôm qua có vài chục chiếc ra , chúng nó bay bình tĩnh như đi dạo vậy Hầu như không gặp một trở lực lào Cứ từng tốp 2 chiếc bay song song , nó lượn mấy vòng ngó mục tiêu chán rồi mới lao xuống ném bom Những chiếc AD6 nghiêng cánh phụt khói dài lê thê , nom tức lộn ruột mà chẳng làm gì được nó cả. |
| mục tiêu chính của Gawai là ăn , ăn và ăn. |
* Từ tham khảo:
- mục trường
- mục vô dư nhân
- mui
- mui
- mui luyện
- mùi