| cờ đỏ | dt. Cờ nhỏ bằng vải đỏ dùng đánh dấu và ra hiệu cho dễ thấy. // (B) Về chót, hạng chót: Cầm cờ đỏ. |
| Con đường từ bến trầu vào trại được sửa sang cấp tốc nên đỡ lầy lồi hơn , hai bên đường nghĩa quân đứng thành hàng ngay ngắn , quần áo khá chỉnh tề , mỗi người tay trái cầm một cây cờ đỏ. |
| Nhờ gã mà từ bên kia sông Côn , dưới cầu Phụng Ngọc , từ gò Miễu , mọi người có thể thấy được lá cờ đỏ phấp phới ở chợ An Thái , tăng thêm thanh thế cho lực lượng nghĩa quân và khiến cho quân phủ nơm nớp khiếp sợ. |
| Tay Mẫm cầm một lá cờ đỏ. |
| Chưa cần đến tiếng ó xông trận đâu ! Chỉ cần một lá cờ đỏ tung bay trên ngọn cây gạo cũng đủ cho chúng bủn rủn chân tay. |
| cờ đỏ phấp phới , rực cả một góc trời. |
| Sắc cờ đỏ che bớt vẻ sợ hãi trên các khuôn mặt xanh tái , do ám ảnh cuộc hành quyết hôm trước. |
* Từ tham khảo:
- kỹ-thuật
- kỵ cơm
- kỵ tuổi
- kỵ-đội
- kỵ-sĩ
- kỵ-xạ