| kỵ sĩ | dt. Nh. Kỵ-binh // Võ-sĩ ngồi trên lưng ngựa. |
| kỵ sĩ | - Võ sĩ dưới chế độ phong kiến ở châu Âu. |
| kỵ sĩ | .- Võ sĩ dưới chế độ phong kiến ở châu Âu. |
| Quay lại nơi tôi vừa đứng , một chú ngựa đang phi nước kiệu tới , cưỡi trên lưng là một kỵ sĩ mới khoảng trên dưới chục tuổi. |
| Bước vào game , người chơi có thể lựa chọn gia nhập vào một trong 6 lớp chức nghiệp (nhân vật) gồm Tiềm Hành Giả , Kkỵ sĩ, Liệp Ma Nhân , Mục Sư , Ma Kiếm Sĩ và Pháp Sư , thiết kế trang bị cho từng nghề nghiệp cũng khá đẹp mắt. |
| Cho đến những giây cuối cùng đó là hình ảnh của Hyun Bin khi anh mơ mình đối diện với một kkỵ sĩcưỡi ngựa sắt và bị nhiều mũi tên bắn vào lưng. |
| Theo truyền thuyết Ireland , kkỵ sĩkhông đầu Dullahan là hiện thân của bóng đêm nên chỉ xuất hiện lúc Mặt trời khuất bóng. |
| Mỗi khi vó ngựa của kkỵ sĩkhông đầu Dullahan dừng lại thì sẽ hét to tên một người rồi rút cạn sinh lực của họ. |
| Do vậy , bất cứ người nào đi trên đường không may chạm trán kkỵ sĩkhông đầu Dullahan thì cũng là lần cuối cùng sống trên Trái đất. |
* Từ tham khảo:
- vương-công
- vương-cung
- vương-độ
- vương-hậu
- vương-mạng
- vương-nghiệp