Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vương độ
dt. Độ-lượng, đức-hạnh của vua. // (R) Độ-lượng rộng-rãi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ong ỏng
-
ong óng
-
ong qua bướm lại
-
ong ruồi
-
ong thợ
-
ong vàng
* Tham khảo ngữ cảnh
vương độ
lượng khoan hậu , khiêm tốn , kính trọng kẻ sĩ , người trong nước yêu mến , đều gọi là vương.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vương-độ
* Từ tham khảo:
- ong ỏng
- ong óng
- ong qua bướm lại
- ong ruồi
- ong thợ
- ong vàng