| đại nghiệp | dt. Sự-nghiệp, cơ-nghiệp to lớn: Làm nên đại-nghiệp. |
| đại nghiệp | dt (H. đại: lớn; nghiệp: sự nghiệp) 1. Sự nghiệp lớn: Hào kiệt xưa nay nuốt đắng ngậm cay gây nên đại nghiệp (PhBChâu) 2. Cơ nghiệp to lớn: Ông ta làm chủ một đại nghiệp trong thời thuộc Pháp. |
| đại nghiệp | dt. Sự nghiệp, cơ nghiệp lớn lao. // Đại nghiệp chủ. |
| Ất Sửu , (605) , (Tùy Dạng Đế Quảng , đại nghiệp năm thứ 1). |
| Về mảng phim truyền hình thì có Thiên Tiên Phối , Nhật Nguyệt Lăng Không , Quảng Phủ Thái Cực Quyền , Thiên Hạ Đệ Nhất , Bích Huyết Kiếm , Anh Hùng Cái Thế Phương Thế Ngọc , Về phim điện ảnh , phải kể đến Mãnh Long , Phi Đao , Dđại nghiệpKiến Quốc , Truyền Thuyết Bạch Xà , Cung Tỏa Trầm Hương , Đến năm 2010 , cô trở thành giám đốc điều hành của Tập đoàn Truyền thông Giải trí Cự Lực với mức lương sáu con số mỗi năm và ngồi vững vàng với vị trí này đến tận giờ. |
| Khán giả từng thấy hình ảnh Hứa Tình là một Hiếu Trang Hoàng hậu trong Sóng gió đại Thanh (2004) , là một Tống Khánh Linh mạnh mẽ trong Dđại nghiệpKiến Quốc (2009)... Tuy nhiên , đối với khán giả , Hứa Tình vẫn chỉ nguyên vẹn là nàng Nhậm Doanh Doanh mà thôi. |
| Trong Lang Gia Bảng , Hồ Ca vào vai minh chủ Mai Trường Tô , còn Vương Khải vào vai Tĩnh Vương ôm mộng lập nên dđại nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- bỏ bà
- bỏ bê
- bỏ bễ
- bỏ bố
- bỏ buồm xem gió
- bỏ bứa