| bỏ bễ | đgt. Bỏ bê, không trông nom gì việc chung: Ai cũng bỏ bễ như thế thì đến tan mất nhà máy. |
| bỏ bễ | đgt Không làm trọn: Việc đương làm lại bỏ bễ. |
| bỏ bễ | đg. Bò dở chừng, không làm trọn. |
| Chứ cháu có dám bỏ bễ tiền sưu của nhà nước đâu ! Hai ông làm phúc nói với ông lý hãy cho cháu khất... Cai lệ không để cho chị được nói hết câu , trợn ngược hai mắt , hắn quát : Mày định nói cho cha mày nghe đấy à? Sưu của nhà nước , mà dám mở mồm xin khất Chị Dậu vẫn cố thiết tha : Khốn nạn ! Nhà cháu đã không có , dẫu ông chửi mắng cũng đến thế thôi. |
| Học hành bỏ bễ , cậu ta phải lùi lại một năm mới lấy được tấm bằng. |
* Từ tham khảo:
- bỏ bố
- bỏ buồm xem gió
- bỏ bứa
- bỏ cha
- bỏ con săn sắt bắt con cá rô
- bỏ cuộc