| bỏ cuộc | đgt. 1. Bỏ không tham dự hoặc tham dự nửa chừng rồi bỏ: bỏ cuộc không đến dự thi o mới thi đấu được hai môn đã bỏ cuộc. 2. Bỏ dở, không theo đuổi đến cùng: Nhiều nghiên cứu sinh bỏ cuộc o không ai được bỏ cuộc. |
| bỏ cuộc | đgt 1. Không tham dự đến cùng một cuộc thi: Anh có thể thắng, làm sao bỏ cuộc?. 2. Không theo đuổi đến cùng một công việc: Anh em còn hăng hái, thế mà anh lại bỏ cuộc. |
| Nhưng cứ mỗi lần Minh nêu lên ý định bỏ cuộc , Liên đều khuyên rằng : Những chuyện anh viết em thấy hay lắm , và chính anh Văn cũng phải phục. |
| Cứ tưởng mày sợ , bỏ cuộc. |
| Liệu có hy vọng gì gặp lại cô bé xa lạ nhưng xiết bao gần gũi đối với tôi ấy nữa không? ÁO ĐỎ Thằng Nghĩa bảo tôi : Chủ nhật này mày phải đi dự trại hè , đừng cbỏ cuộc^.c như lần trước nữa nhé ! Bọn trường Trưng Vương có nhiều “con” ác chiến lắm ! Tôi cự lại nó : Dạo này mày làm sao thế , Nghĩả Mới tí tuổi đầu mà đã ngấp nghé con nọ con kia ! Không cẩn thận , năm nay thi tốt nghiệp rớt là cái chắc ! Nghĩa cười hề hề : Mười sáu mười bảy yêu được rồi ! Mà tao đã yêu đâủ Tao chỉ nhận xét cho vui thôi. |
| Spiff không bỏ cuộc. |
| Hồi ấy tôi cũng ngây thơ nên nghe mọi người khuyên thế , tôi cũng dễ dàng bỏ cuộc. |
| Đi được khoảng hai tiếng , nóng , khát , mệt , lại bị ám ảnh bởi quãng đường về , chúng tôi đành bỏ cuộc. |
* Từ tham khảo:
- bỏ đời
- bỏ đực
- bỏ đường quang đâm quàng ngõ tối
- bỏ giò lái
- bỏ hoang
- bỏ lái buông sào