| bỏ bố | trt. Thấy cha, chết cha, lời hăm đánh: Đánh chết bỏ bố đa! // Cảm-giác quá mức: Đau bỏ bố, nóng bỏ bố, lạnh bỏ bố. |
| bỏ bố | Nh. Bỏ mẹ. |
| bỏ bố | tht Tỏ ý tiếc và lo ngại (thtục): Bố bố! Lỡ mất tàu rồi!. |
| Nhiều lúc Tú không biết thật sự với mẹ điều gì là quan trọng , tiền hay hạnh phúc? Chỉ biết một điều là bây giờ mẹ chọn từ bỏ bố con Tú. |
*** Người đàn bà góa bỏ bố đi lấy chồng. |
| Mẹ chồng Mai đau đớn tột cùng : Con ơi là con sao con nỡ bbỏ bốbỏ mẹ ra đi vội vàng thế con ơi. |
| Tuy nhiên , quyết định chọn cửa chùa làm nơi dung thân không bao giờ là sai , Đại tâm sự chỉ có là mình chưa thể làm tròn bổn phận của người làm con bởi từ nhỏ đã bbỏ bốmẹ mà đi. |
| Chưa bao giờ anh nghĩ , vợ sẽ bbỏ bốcon anh mà đi. |
* Từ tham khảo:
- bỏ buồm xem gió
- bỏ bứa
- bỏ cha
- bỏ con săn sắt bắt con cá rô
- bỏ cuộc
- bỏ đời