| bỏ bê | đt. Bỏ, không đoái-hoài đến, không nuôi-dưỡng, săn-sóc: Bỏ-bê vợ con, bỏ-bê công-việc; Rượu nem tẩn-mẩn tê-mê, Mảng theo con đĩ bỏ-bê việc nhà (CD) |
| bỏ bê | - đgt. Không trông nom, gây kết quả xấu: Bỏ bê công việc. |
| bỏ bê | đgt. Bỏ không trông nom gì, để cho bê trễ, bê bết: bỏ bê việc cơ quan o bỏ bê trách nhiệm. |
| bỏ bê | đgt Không trông nom, gây kết quả xấu: Bỏ bê công việc. |
| bỏ bê | dt. Không ngó ngàn tới. không chăm sóc: Bỏ bê vợ con cực khổ. |
| Nàng ăn uống rất kém và bỏ bê công việc. |
| Tôi chỉ biết đứng nhìn nó sụt sùi và đoán mò , chắc nó lại buồn thằng Dũng bỏ bê. |
| Y cờ bạc riết mà xa đồng ruộng , bỏ bê vợ con , bỏ cả cái lợp cái lờ để vô lính dân vệ. |
| Tất cả các quan được trẫm tin dùng , nếu có ai không hết lònng trrung thành , mà bỏ bê phận sự , thì nhà nước có pháp luật. |
| Học quan thì phải kính giữ học quy , dạy dỗ học trò cho được thành tài , không được nhởn nhơ năm này tháng khác [93b] bỏ bê học hành , còn các quan ở các ty , cục , thự , cũng phải siêng năng với công việc của mình , không được lười biếng cầu may. |
| Nhiều lúc Du cứ thắc mắc là tại sao người ta có thể bỏ bê máu mủ của mình để đi chăm con người dưng. |
* Từ tham khảo:
- bỏ bễ
- bỏ bố
- bỏ buồm xem gió
- bỏ bứa
- bỏ cha
- bỏ con săn sắt bắt con cá rô