| bỏ bà | Nh. Bỏ mẹ. |
| bỏ bà | tht Tỏ ý lo ngại (thtục): Bỏ bà rồi! Tôi đánh mất chứng minh thư. |
| Bà lão nhà tôi , bà ấy bỏ tôi bà ấy đi rồi... Tôi kinh ngạc : Bà ấy bỏ ông ? Vâng , bà ấy chết rồi , còn đâu ! Người ấy cúi xuống quét sân , nói tiếp : Hơn bốn mươi năm giời ăn ở với nhau , chả có điều tiếng gì... bây giờ bà ấy bỏ bà ấy đi một mình. |
| Hồi ông bỏ bà đi gặp đám bạn , cũng là ngày ô môi đương thì trổ bừng sắc hồng bên vàm sông Xà No. |
| Cũng chẳng phải yêu thương gì , nhưng là hồi đó ba má sợ những ngày chiến tranh ác liệt , chuyện sống còn không thể nói trước , lỡ chẳng may , thì bỏ bà trơ trọi. |
| Hồi trẻ bà và ông Đạo , bố Mỷ , từng thề hẹn với nhau nhưng bỗng nhiên ông lại bỏ bà đi lấy người con gái khác. |
| Những tưởng cuộc sống của bà từ đây đỡ khổ ải hơn , nào ngờ người chồng thứ hai cũng sớm bbỏ bàmà đi. |
| Năm 20 tuổi , chồng đã bbỏ bàlại với 4 đứa con. |
* Từ tham khảo:
- bỏ bê
- bỏ bễ
- bỏ bố
- bỏ buồm xem gió
- bỏ bứa
- bỏ cha