| đặc trị | đgt. (Thuốc) điều trị riêng có công hiệu đặc biệt cho một bệnh nào đó: thuốc đặc trị lao o thuốc đặc trị bênh lậu. |
| đặc trị | đgt tt (H. trị: chữa bệnh) Chuyên dùng để chữa một thứ bệnh: Thuốc đặc trị bệnh hen. |
| Tớ lấy gói thuốc muối Nabicabonát , thuốc đặc trị dạ dày ngày đấy , ngửa cổ dốc vào miệng rồi chiêu ngụm nước. |
| Cuối năm 2000 , NutiFood nổi tiếng với nhiều sản phẩm sữa dđặc trịcho người bệnh và sữa công thức cho trẻ em , trong đó có Nuti IQ giúp phát triển trí não cho nhiều lứa tuổi. |
| Đây có thể là liều thuốc dđặc trịhiệu quả để xử lý nghiêm các DN vi phạm? |
| Vụ việc 20.000 viên thuốc dđặc trịung thư máu tại Bệnh viện Huyết học Truyền máu TP.Hồ Chí Minh buộc phải tiêu hủy do hết hạn có lẽ là sự việc khiến dư luận phẫn nộ nhất về ngành Y tế trong năm 2017. |
| Trong khi hàng trăm người bệnh ung thư đang chờ đợi sự giải cứu từ thuốc dđặc trịthì các cơ quan chức năng TP.Hồ Chí Minh lại nhùng nhằng thủ tục nhập thuốc khiến số thuốc này buộc phải tiêu hủy vì quá thời hạn sử dụng. |
| Thuốc dđặc trịung thư máu Tasgina. |
* Từ tham khảo:
- đặc vụ
- đặc xá
- đặc xít
- đăm
- đăm chiêu
- đăm đăm