| đặc vụ | dt. Chức-vụ đặc-biệt: Ông ấy chuyên về đặc-vụ. |
| đặc vụ | dt. 1. Cơ quan đặc biệt của tổ chức phản động nhằm phá hoại cách mạng. 2. Nhân viên làm việc ở cơ quan đặc vụ. |
| đặc vụ | dt (H. vụ: việc) Kẻ phản động chuyên do thám hoạt động của các nhà cách mạng: Đám này làm đặc vụ đã lộ mặt (Tô-hoài). |
| đặc vụ | d. 1. Cơ quan đặc biệt của các đoàn thể chính trị phản động; chuyên do thám hoạt động của các đảng cách mạng, nhằm phá hoại cách mạng. 2. Người làm việc cho cơ quan nói trên: Bắt tên đặc vụ. |
| FBI liền mở cuộc điều tra rất bí mật , các dđặc vụcấp cao không đề cập gì trong mỗi buổi họp sáng. |
| Một nhóm dđặc vụFBI đã qua Anh để phỏng vấn Steele hồi đầu tháng 10.2016. |
| 3 tháng trước đó , Steele cho một dđặc vụFBI xem một vài phát hiện , ở một cuộc gặp tại Roma. |
| Nó bổ sung cho những thông tin mà các dđặc vụFBI , báo chí , nghị sĩ , về những người Nga có quan hệ với chính phủ đã cố gắng lập những kênh liên lạc bí mật với nhiều tầng nấc trong nhóm tranh cử của ông Trump. |
| Người biết chuyện FBI đòi thông tin , cho tờ báo Anh biết rằng các dđặc vụliên bang cùng nhân viên điều tra của Bộ Tài chính Mỹ đã liên hệ với Ngân hàng trung ương Cyrpus hồi tháng 11 , tìm thông tin chi tiết về FBME (đã phải đóng cửa hồi năm 2017). |
| Blade Runner 2049 đưa người xem vào câu chuyện phá án đầy thu hút và bí ẩn của dđặc vụK. Tác phẩm có thể được xem là một đại diện tiêu biểu của dòng phim khoa học viễn tưởng năm nay. |
* Từ tham khảo:
- đặc xít
- đăm
- đăm chiêu
- đăm đăm
- đăm đắm
- đằm