| đặc trưng | dt. Sự tượng-trưng đặc-biệt: Vật-giá xuống thấp là đặc-trưng một nền kinh-tế bắt đầu phồn-thịnh. // đt. Trưng-dụng đặc-biệt: Nhà ấy được đặc-trưng cho phái-đoàn người Thượng ở tạm tại thủ-đô. |
| đặc trưng | I. dt. Nét riêng và tiêu biểu, nhờ đó để phân biệt các sự vật hiện tượng: đặc trưng của loại hình nghệ thuật chèo. II. tt. Có tính chất riêng khác và tiêu biểu: nét đặc trưng o mang tính đặc trưng. |
| đặc trưng | dt (H. trưng: chứng cớ) Dấu hiệu riêng biệt không có ở nơi khác: Sự câu kết giữa chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa phong kiến là đặc trưng của chế độ thuộc địa. đgt Mang tính chất đặc biệt: Thế kỉ 21 sẽ được đặc trưng bằng cuộc cách mạng công nghệ sinh học (Đỗ Mười). |
| đặc trưng | dt. Trưng-dụng đặc-biệt. |
| đặc trưng | d. Dấu hiệu đặc biệt: Đặc trưng của văn học vô sản. |
| đặc trưng của nó là lắm mỡ ; vào tháng năm tháng sáu , cá này béo gia dụng , mua một kí đem về lấy dao khứa ở hai bên lườn ra mà chiên lên có khi được tới một chén mỡ vàng như mỡ gà mái đẻ. |
| Thế thì có gì lạ ? Quảng Lạc , Sán Nhiên Đài lại không thủ tuồng đó hay sao mà lại phải lặn lội vào tỉnh Hà Tĩnh để xem ? Không bao giờ tôi quên đượđặc trưngng của vở tuồng cổ đó , mà theo người em gái của bạn tôi kể lại thì Tết nào làng này cũng chỉ diễn một đoạn ấy thôi – kì hơn nữa là diễn ban ngày , trong khi mọi người đi lại nhộn nhịp trên bờ sông thật. |
| Nét đặc trưng là lắm ruồi và nhiều "tàu há mồm" quá. |
| Charles gọi cho tôi đồ uống đặc trưng của Miri. |
| Kompyang món bánh quy đặc trưng của Sibu , làm từ bột mỳ , hành , mỡ và muối với nhân đa dạng tùy sở thích : nhân thịt , nhân rau , nhân ngọt ,... ăn với nước sốt. |
| 25RM cho cái làng này còn là đắt ! Cả làng chỉ có 7 ngôi nhà , mỗi ngôi nhà là đặc trưng kiến trúc của một dân tộc đang sống ở Sarawak : nhà dài (longhouse) của người Iban , Bidayuh và Orang Ulu , nhà cao của người Melanau , rồi cả nhà trang trại của người... Trung Quốc. |
* Từ tham khảo:
- đặc xá
- đặc xít
- đăm
- đăm chiêu
- đăm đăm
- đăm đắm