| đa dạng | tt. Nhiều dáng vẻ, nhiều kiểu loại, không đơn điệu: Nền văn hoá phong phú, đa dạng o Cuộc sống đa dạng, muôn màu muôn vẻ. |
| đa dạng | tt (H. dạng: hình dạng, cách thức) Có nhiều vẻ; Gồm nhiều thành phần khác nhau: Nhưng kết quả nghiên cứu phong phú, đa dạng và thiết thực (Đỗ Mười). |
| đa dạng | t. Có nhiều vẻ, gồm nhiều thành phần khác nhau: Phong cách đa dạng, tả được nhiều tình cảm trái ngược. |
| Mình sẽ được tặng Như Anh những đoá hoa trắng muốt , những đoá hoa mà mình bắt đầu yêu khi biết rằng Như Anh rất yêu hoa... Những ngày sống trong đời bộ đội , mình đã hiểu nhiều những tình cảm phức tạp và đa dạng. |
| Kompyang món bánh quy đặc trưng của Sibu , làm từ bột mỳ , hành , mỡ và muối với nhân đa dạng tùy sở thích : nhân thịt , nhân rau , nhân ngọt ,... ăn với nước sốt. |
| Nhưng đồ ăn vỉa hè ở đây hết sức đa dạng. |
| Cũng như pháo , kẹo ở Ấn Độ hết sức đa dạng. |
Về sự đa dạng của giọng điệu và ngôn từ : "Trong ban quản trị chỉ có Tuy Kiền là biết cách nói chuyện với dân thợ làm nghề tự do. |
| Ngược lại , khả năng cảm nhận và nhu cầu nói ra bằng được những điều ngu ngơ này chính là khả năng biết nắm bắt cuộc sống với tất cả vẻ xù xì của nó , sự đa dạng của nó , và nhất là cái lung linh kỳ ảo của nó , từ đó hình thành cái gọi là cảm quan văn học như người ta vẫn nói. |
* Từ tham khảo:
- đa dâm
- đa diện
- đa đa
- đa đa ích thiện
- đa điền bất như hiền thê
- đa điệu