| đa dạng hoá | đgt. Làm cho trở nên đa dạng, phong phú: đa dạng hoá nền kinh tế o đa dạng hoá cuộc sống. |
| đa dạng hoá | đgt (H. hoá: trở thành) Dùng nhiều dạng khác nhau: Đa dạng hoá quan hệ quốc tế. |
| Thành công của Note8 Studio đã tạo đà thuận lợi để Galaxy Note8 tiếp tục hành trình chinh phục người dùng cả nước , đồng thời dđa dạng hoábản đồ Galaxy Studio độc đáo ở khắp các quốc gia trên thế giới. |
| Công tác phát triển , bồi dưỡng , tuyên dương và nhân rộng những điển hình tiên tiến : các cấp bộ Đoàn của Tổng công ty đã chủ động rèn luyện , bồi dưỡng và nhân rộng các điển hình tiên tiến trong từng đối tượng thanh niên ; dđa dạng hoávà nâng cao chất lượng các phong trào. |
| Có đến hơn 40% số cửa hàng bách hoá trên thị trường có diện tích > 60m2 và có từ hai người bán hàng trở lên , đủ khả năng cung cấp dđa dạng hoácác mặt hàng , với cung cách làm cho khách hàng cảm thấy tiện lợi nhất khi mua. |
* Từ tham khảo:
- đa diện
- đa đa
- đa đa ích thiện
- đa điền bất như hiền thê
- đa điệu
- đa đoan