| đa diện | tt. Có nhiều mặt: Hình khối đa-diện. |
| đa diện | - dt. (toán) (H. diện: mặt) Khối giới hạn bởi các đa giác phẳng: Đa diện đều. // tt. Về nhiều mặt: Sự phát triển đa diện của nền kinh tế. |
| đa diện | I. dt. Khối giới hạn bởi một mặt khép kín gồm nhiều đa giác: đa diện đều. II. tt. Có tính chất nhiều mặt: sự phát triển đa diện. |
| đa diện | dt (toán) (H. diện: mặt) Khối giới hạn bởi các đa giác phẳng: Đa diện đều. tt Về nhiều mặt: Sự phát triển đa diện của nền kinh tế. |
| đa diện | (toán) d. Khối giới hạn bởi các đa giác phẳng. |
| Chính tôi cũng luôn suy nghĩ như vậy , luôn nhìn thấy tính sâu sắc , dđa diệncủa cuốn tiểu thuyết được bạn đọc trong và ngoài nước rất hâm mộ này. |
| Cuối cùng thì Chí Phèo của Nam Cao cũng được thoát ra khỏi chiều ca ngợi để đối thoại với chiều dđa diện, một bước tiến và vinh dự lớn dành cho anh Chí năm nào , vốn chỉ được nuông chiều trong cái làng nhỏ cũ kĩ. |
| Trước cuộc sống bề bộn những vấn đề đặt ra với dđa diệnsắc màu , người làm báo đối mặt với nhiều thử thách , cám dỗ. |
| Trước cuộc sống dđa diện, đa chiều qua cái nhìn của Đặng Thiên Sơn hiện lên bức tranh đời sống đa dạng với nhiều điều đáng để chúng ta suy ngẫm. |
| Bàn ghế sẽ được đơn vị tài trợ trang bị theo mẫu thống nhất đảm bảo mỹ quan , để tập trung một khu vực cho khách dùng chung nhằm khai thác tối dđa diệntích. |
| (Xem tiếp) CGV phình to nhờ vị trí độc tôn Những ngày cuối tháng 5 vừa qua , Công ty CGV Việt Nam đã chính thức giới thiệu công nghệ ScreenX , công nghệ chiếu phim dđa diệnđầu tiên tại Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- đa đa ích thiện
- đa điền bất như hiền thê
- đa điệu
- đa đoan
- đa giác
- đa giác đều