| đa đa | dt. (động): C/g. Gà gô, loại chim nhỏ bước đi và chạy như gà. |
| đa đa | Nh. Gà gô. |
| đa đa | dt (cn. gà gô) Loài chim rừng thuộc họ gà, thường sống ở những đồi cỏ: Thịt đa đa ăn ngon. |
| đa đa | đt. (đ) Chim thuộc loài gà cũng thường gọi là gà gô. |
| đa đa | d. Cg. Gà gô. Loài chim rừng, thuộc loại gà, thường sống ở những chỗ đồi núi ít rậm rạp. |
| đa đa | Tên một loài chim thuộc về loài gà rừng, tục gọi là gà-gô. |
| Đa âm và đa sắc là tiếng chim dđa đa. |
| Con dđa đakêu 1 tràng 5 tiếng , âm sắc khác nhau. |
| Người ta dịch tiếng con dđa đalà : Tiếc con tép chưa cha. |
| Nhưng vì thua bạc , anh chàng này phải bán cái đầm đi rồi chết đói và hóa thành con dđa đa. |
| Theo khảo sát của Hội liên hiệp Phụ nữ Hà Nội , trên địa bàn có khoảng 1 triệu lao động di cư ở khu vực phi chính thức , tập trung đông tại một số quận Hoàn Kiếm , Ba Đình , Cầu Giấy , Thanh Xuân , Đống Dđa đasố lao động di cư không có bảo hiểm xã hội , bảo hiểm y tế Trong khi đa số họ làm việc công việc nặng nhọc , ảnh hưởng đến sức khỏe. |
* Từ tham khảo:
- đa điền bất như hiền thê
- đa điệu
- đa đoan
- đa giác
- đa giác đều
- đa giác đồng dạng