| đa dâm | tt. Lang-vân, tính dâm-dật, thích giao-cấu quá mức: Con người đa-dâm. |
| đa dâm | - tt. Có nhiều ham muốn mạnh mẽ về tình dục thường được biểu hiện ra bằng lời nói, cử chỉ, hoặc dáng vẻ bên ngoàị |
| đa dâm | tt. Có nhiều ham muốn mạnh mẽ về tình dục thừng được biểu hiện ra bằng lời nói, cử chỉ, hoặc dáng vẻ bên ngoài. |
| đa dâm | tt (H. dâm: dâm dục) Có nhiều ham muốn về tình dục: Tham thì thâm, đa dâm thì chết (tng). |
| đa dâm | tt. Có nhiều ham muốn dâm-dục: Đa dâm yểu thọ. // Chứng đa-dâm (đàn bà) |
| đa dâm | t. Có nhiều ham muốn tình dục. |
| đa dâm | Nói người có nhiều lòng dâm-dục. |
* Từ tham khảo:
- đa đa
- đa đa ích thiện
- đa điền bất như hiền thê
- đa điệu
- đa đoan
- đa giác