| dạ chưa | trt. Tiếng trả lời rằng chưa làm hoặc chưa rồi hay chưa có, cách lễ-phép. |
| Con đã ăn cơm chưa ? dạ chưa. |
Thế anh đã thực đói lần nào chưa ? dạ chưa ! Chưa đói sao biết thế nào là đói thực thế nào là đói giả ? Sáng nay con thấy được người thực đói. |
| Anh có hỏi ông cả không ? dạ chưa. |
| Thấy tôi , bà nhận ra ngay : Ồ , Ngạn đấy hả? Lâu ghê mới gặp cháu ! Giọng bà mừng rỡ , rồi không kịp để tôi nói gì , bà vồn vã hỏi tiếp Sao , cháu đã vợ con gì chưả Tôi mỉm cười , lắc đầu : dạ chưa. |
| Ngày hôm sau nữa vẫn vậy : Bạn ấy đi học lại chưả dạ chưa. |
| Còn Dạ , ông quả quyết rằng sau lần khỏi bệnh trở về đơn vị , dạ chưa hề đến đây. |
* Từ tham khảo:
- phải chỗ
- phải duyên
- phải đạo
- phải đường
- phải lẽ
- phải nơi