| phải lẽ | trt. Đúng với lẽ phải, cái lẽ mà phần đông đều công-nhận: Nói phải lẽ thì người ta không cãi |
| phải lẽ | - Hợp điều thông thường, hợp lý. |
| phải lẽ | tt Hợp lí: Anh ấy trình bày thế là phải lẽ rồi. |
| phải lẽ | .- Hợp điều thông thường, hợp lý. |
| Lúc nào cần có ”trên , dưới“ để ”đối ngoại“ cho phải lẽ thì mời anh cả. |
| Lúc nào cần có "trên , dưới" để "đối ngoại" cho phải lẽ thì mời anh cả. |
| Nay thì không thế , đương mùa hạ mà giở những công việc khổ dân , là không phải thời , giày trên lúa để thỏa cái ham thích săn bắn là không phải chỗ ; quanh đầm mà vây , bọc núi mà đốt , là không phải lẽ , ngài sao không tâu với thánh minh , tạm quay xa giá , để khiến người và vật đều được bình yên ! Quý Ly nói : Không nên. |
| Những người về phe ông đồ cho cái kiện ấy là phải lẽ , cũng nói đi nói lại một cách vô nghĩa lý đại khái rằng , "Phen này thì có lẽ cả làng cứ tù đến mọt gông !". |
| Thái Tông đương lúc đau xót , biến loạn sinh ngay kẽ nách mà vua tôi xử trí gãy gọn phải lẽ , vượt được hiểm nạn , làm nên sự nghiệp , tông miếu nhờ đó được vững yên. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Nhân Tông thường nhân việc mở hội (Phật) mà tha cho người có tội , là không phải lẽ , nhưng mà còn mượn tiếng hội Phật. |
* Từ tham khảo:
- nhom nhem
- nhom nhếch
- nhòm
- nhóm ngó
- nhòm nhỏ
- nhòm nhõm