| đa canh | tt. Được thay nhau trồng nhiều thứ trên một thửa đất trong một năm: Dùng phương-pháp đa-canh để khai-thác đất triệt-để // Được trồng nhiều thứ ở nhiều nơi cùng một mùa: Dùng phương-pháp đa-canh để tránh nạn ối-đọng. |
| đa canh | dt. (đgt.) Phương thức sản xuất nông nghiệp tiến bộ như trồng nhiều cây, sử dụng hợp lí đất đai, tạo cơ cấu mùa vụ và cây trồng thích hợp; trái với độc canh: vùng nông nghiệp đa canh. |
| đa canh | tt (H. canh: cày ruộng) Trồng được nhiều loại cây: Nhờ có đất đa canh, nên nhân dân vùng ấy khá giả. |
| đa canh | d. Việc trồng trong cùng một thời gian nhiều loài cây trên cùng một khoảnh đất. |
| Cũng cho rằng một số quy định chuyển đổi đất lúa chưa sát thực tế , ông Đỗ Văn Hà , xã Đốc Tín (huyện Mỹ Đức) chia sẻ việc chỉ đề cập đến chuyển đổi sang nuôi trồng thủy sản và cây lâu năm mà không nói đến xây dựng chuồng trại chăn nuôi là bất cập , vì gia đình muốn phát triển chăn nuôi dđa canhđể tạo nguồn sản phẩm phong phú phục vụ thị trường. |
* Từ tham khảo:
- đa chương trình
- đa dạng
- đa dạng hoá
- đa dâm
- đa diện
- đa đa