| cứu sinh | đgt. Cứu sống, cứu cho thoát khỏi sự đe doạ của tình trạng nguy nan: phao cứu sinh. |
| cứu sinh | đgt, tt (H. cứu: làm thoát khỏi; sinh: sống) Cứu cho sống: Trên tàu thuỷ có sẵn những phao cứu sinh. |
| cứu sinh | đg. Cứu mạng người. |
| Rằng chồng cô độ này phải đi thư viện , anh ấy sắp đi thi nghiên cứu sinh , rằng cô về ở đây còn bừa bộn chưa đâu vào đâu nhưng cả hai vợ chồng cùng chúi đầu vào học ngoại ngữ. |
| Anh sẽ chuẩn bị để sau tết thi đi nghiên cứu sinh ngoài nước. |
| Được báo tin đi ôn thi để nghiên cứu sinh anh hỏi vợ : Thế nào em. |
| Anh được chuyển tiếp nghiên cứu sinh. |
| Chúng nó đang nói những điều buồn cười hết sức Và nó chỉ nghiêm chỉnh với những nhà nghiên cứu sinh vật. |
| Rằng chồng cô độ này phải đi thư viện , anh ấy sắp đi thi nghiên cứu sinh , rằng cô về ở đây còn bừa bộn chưa đâu vào đâu nhưng cả hai vợ chồng cùng chúi đầu vào học ngoại ngữ. |
* Từ tham khảo:
- cứu tế
- cứu thế
- cứu thoát
- cứu thương
- cứu tinh
- cứu trợ