| cũng xong | trt. Được cách gượng-gạo, nhìn nhận là được cho xuôi chuyện: Vậy cũng xong! |
| Con không có nhà thì mẹ đỡ cho anh con , mọi việc ccũng xongthôi. |
| Thôi thế cũng xong. |
| Anh tin cũng được , mà không tin cũng xong. |
Nhung bỗng chép miệng , lẩm bẩm nói mội mình : Thôi , thế cũng xong ! Là vì Nhung yên trí rằng Minh trở lại với Liên. |
| Chàng lẩm bẩm : Dần dà rồi cũng xong. |
Chàng lẩm bẩm nói một mình : Giá như nó quê mùa hẳn như thế cũng xong ! Cái ý kiến ngộ nghĩnh ấy khiến chàng cười thầm , tự lấy làm thẹn cho lòng ích kỷ của mình. |
* Từ tham khảo:
- chẩn
- chẩn bần
- chẩn bệnh
- chẩn cấp
- chẩn đậu
- chẩn đoán