| củng | đt. Cú, cốp, co ngón tay đánh vào đầu: Củng cho một cái u đầu. |
| củng | dt. Mái nối, mái nhà nối liền hai mái khác, không vách. // Mái-hiên. |
| củng | đt. Vòng tay lại, chắp tay lại hướng về một nơi nào. |
| củng | - đg. Đánh mạnh vào đầu, vào trán, thường bằng khớp ngón tay gập lại. Củng đầu béo tai. Củng cho mấy cái. |
| củng | dt. Mái trước hiên nhà hoặc chỗ nối hai mái khác với nhau: mái củng nhà thờ. |
| củng | đgt. Dùng ngón tay gập cốc vào đầu: Chớ củng đầu trẻ như thế. |
| củng | Làm cho bền vững: củng cố. |
| củng | đgt Dùng ngón tay gập lại mà đánh mạnh vào đầu: Hễ nó ngủ gật khi học bài thì củng cho nó một cái. |
| củng | đt. Cộp vào đầu, đánh vào đầu bằng ngón tay cong lại. |
| củng | (khd). Bền-chặt, chắc chắn: Củng-cố. |
| củng | đg. Cộc vào đầu bằng ngón tay gập lại. |
| củng | Cốp vào đầu. |
| củng | Cái mái nhà mai-luyện, hoặc ở trước hiên, hoặc nối hai cái mái khác với nhau: Mái củng nhà thờ. |
| củng | Chầu vào (không dùng một mình). |
| củng | Bền chặt chắc-chắn (không dùng một mình). |
| Đứa này lờ vờ đấm trộm nó một cái , đứa kia củng một cái. |
Liên lại đỡ Minh , đưa chàng ra vườn lại ngồi trên chiếc ghế nàng đặt sẵn như thường lệ bên cạnh giàn hoa móng rồng bắt khum tựa hình cái máy củng , chung quanh có cột chống tre. |
| Cơm gì mà trông lủng củng như khoai sọ thế kia ? Minh nghe nói chợt cau mày , đăm đăm nghĩ ngợi. |
Hồng vơ vẩn nhìn ra đường : Vâng , thế có lẻ chị Nga củng sắp về , cả anh Căn nửa. |
| Nhu cầu củng cố hệ thống phòng thủ được đưa lên hàng đầu. |
| Những ca bát , chai lọ đầy lủng củng ở hai chiếc làn nhựa , còn phải treo trên ghi đông nải chuối , một cặp lồng , phía sau xe buộc chậu nhôm , khoác trên người túi cam và tay trái cầm phích đựng nước sôi. |
* Từ tham khảo:
- cũng
- cũng nên
- cũng quá tội
- cúng
- cúng bái
- cúng cả năm không bằng rằm tháng giêng