| cúng bái | đt. Dâng lễ, đốt nhang đèn và vái lạy (tiếng dùng chung cho việc cúng). |
| cúng bái | đgt. Cúng thần thánh, tổ tiên nói chung: cúng bái ông bà tổ tiên. |
| cúng bái | đgt Dâng lễ cho tổ tiên hay thần thánh: Là con trưởng phải lo việc cúng bái ông bà. |
| cúng bái | đt. Cúng và bái chào thần-thánh. |
| cúng bái | đg. Cg. Cúng vái. Cúng lễ thần thánh. |
| Mọi nhà cũng đều làm lễ cúng bái rất thành kính vì tin rằng ngày đó là người ở dưới âm , vong nhân xá tội cho những người quá cố”. |
| Và cái xưởng cơ khí này thành Nhà hộ sinh B vào năm 1960 thì gia đình sản phụ thường thắp hương cầu khấn cho "mẹ tròn con vuông" xin "thần cây đa" đừng bắt đứa bé đi , vì thế ngày nào nhà hộ sinh cũng có mùi hương và khói xông vào nên chính quyền buộc phải cho xây bảng tin ở phía ngoài để chặn người cúng bái. |
| Ké Lung còn kiếm đâu ra một cái lọ thủy tinh để cắm hoa tươi , một cái bát hương và một cái đĩa to để người thân của những người xấu số đến đặt bánh kẹo cúng bái. |
| Tất nhiên chữ lễ hiểu rộng ra chứ không chỉ có nghĩa là lễ phép , nghe lời , lễ nghĩa mang ơn và ban ơn , tiêu cực hơn còn hiểu là lễ... hội , là cúng bái.... |
| Lâu nay , người dân vùng cao A Lưới vốn quen với việc chữa bệnh bằng bùa phép , hũ tục ccúng báimang màu sắc mê tín. |
| Người Bali thường làm các nghi lễ ccúng báivào buổi sáng với hương và hoa. |
* Từ tham khảo:
- cúng cáo
- cúng cấp
- cúng cháo
- cúng cơm
- cúng dàng
- cúng đơm