| cúng cháo | đgt. Cúng các linh hồn chúng sinh bằng cháo. |
| cúng cháo | đgt Làm lễ cúng chúng sinh bằng cháo: Vào hè, bà cụ bắt con cháu phải cúng cháo để cầu yên. |
| cúng cháo | đg. Đem cháo cúng linh hồn chúng sinh, theo mê tín. |
| cúng cháo | Đặt cháo lên cúng các linh-hồn chúng-sinh. |
| Tôi còn nhớ lúc nhỏ , vào những đecúng cháoáo chúng sinh như thế xong rồi , lên giường nằm ngủ , tôi thích tưởng tượng ra những cảnh cô hồn ở các nơi kéo nhau về ăn cháo , tranh giành bỏng bộp , chè lam và giành giựt nhau những cái áo cắt bằng giấy tàu xanh đỏ , những thoi vàng bẻ bằng nan nứa ngoài bọc giấy vàng hay những tờ giấy tiền làm bằng những tờ thiếc tráng tượng trưng cho bạc và những tờ thiếc quét “hoè” tượng trưng cho vàng. |
* Từ tham khảo:
- cúng dàng
- cúng đơm
- cúng giỗ
- cúng lễ
- cúng quải
- cúng quảy