| cúng cơm | đt. Để trên bàn vong người mới chết, ba vắt cơm với cái trứng vịt xẻ làm tư và đốt nhang luôn. // Cúng trước quan-tài ngày hai bận, có thầy tụng-kinh, người trai trưởng-nam hoặc cháu đích-tôn bưng chén cơm với đôi đũa vẽ đồ ăn dâng lên. // Giỗ, đơm, quảy, sau khi mãn tang, mỗi năm cúng một lần nhằm ngày tết. |
| cúng cơm | đgt. 1. Cúng người chết vào các đầu bữa ăn, thường ngày trong vòng 49 ngày kể từ ngày chết, theo phong tục cổ truyền. 2. Cúng giỗ: tên cúng cơm. |
| cúng cơm | đgt Cúng người mới chết vào bữa ăn trong năm mươi ngày, theo tục lệ cũ: Cứ đến lúc cúng cơm là chị ấy lại khóc chồng Tên cúng cơm Tên cha mẹ đặt cho từ khi nhỏ: ít người còn biết đến tên cúng cơm của đồng chí ấy. |
| cúng cơm | đg. 1. Đặt cơm canh lên bàn thờ cúng người mới chết trong năm mươi ngày đầu, vào lúc bữa ăn. 2. (đph). Giỗ. |
| cúng cơm | Cúng cơm bữa người mới chết trong năm mươi ngày: Một ngày hai bữa cúng cơm. |
Tiếng pháo cúng cơm chiều , xa gần nổ ran khắp nơi , từ phố khách , phố ta đưa tới. |
| Ông ta nghiêng đầu , nheo mắt : Trời ơi ! Chú em này sao lại biết mà gọi đúng tên cúng cơm của mỗ vậy kìa ? Đêm đó , chú đi với anh Sáu tuyên truyền ghé quán dì Tư Béo , chú có gặp anh phân đội trưởng... Cháu làm hầu bàn ở đó mà ! Cuộc gặp gỡ bất ngờ giữa tôi và người chỉ huy du kích đã làm tiêu tan bầu không khí im lặng trong ngôi lều khi tôi mới bước vào... Các anh du kích bỏ củi vào đống hun quạt lên , bảo tôi ngồi xuống hong cho ấm. |
| Mà Lành lại là tên cúng cơm của nhà chính trị , nhà thơ Tố Hữu nên Hoàng Cát bị phiền phức do các nhà phê bình văn học suy diễn. |
| Đúng hôm tết trùng thập cúng cơm mời , các ông lại đây mua mở hàng cho kiện giấy lệnh Bưởi. |
| Khi con cháu đứng xếp hàng để thầy cúng đọc bài khấn cúng cơm cho bu , gã cũng lỉnh ra một chỗ. |
| Thật ra tên ccúng cơmcủa ông là Lưu Vi. |
* Từ tham khảo:
- cúng đơm
- cúng giỗ
- cúng lễ
- cúng quải
- cúng quảy
- cúng tế