| cũng nên | Tổ hợp dùng ởcuối câu để biểu thị ý phỏng đoán điều có thể xảy ra, thường thiên về khẳng định: Trời này mưa cũng nên o Đến muộn thế này họ mua mất rồi cũng nên. |
| cũng nên | trgt Có lẽ như thế: Khi về mang nổi cơ đồ cũng nên (Tứ-mỡ). |
| cũng nên | ph. Có lẽ đúng: Anh ấy sẽ về cũng nên. |
| Thôi thì cụ cũng nên tìm lời khuyên bảo cô ấy. |
Mẹ nàng vẫn đủng đỉnh : Con ccũng nênnghe mẹ nhận đi là xong. |
| Điều hơn lẽ thiệt " người ta " bảo thì con ccũng nênlắng tai mà nghe ". |
| Bác sĩ ngồi thảo đơn đưa cho Trương nói : Dẫu sao anh cũng nên cẩn thận lắm vì ông bị đau phổi. |
| Tôi đương giở bận... Khương nói như quát : Thì tôi bảo mợ ngồi xuống ! Liên cũng quát lại : Cậu muốn mắng tôi đấy , có phải không ? Ồ lạ chưa ? Khương hạ giọng xuống : Tôi tưởng khi mợ mắng đầy tớ , thì mợ cũng nên nghĩ đến tôi mà liệu giữ gìn lời nói. |
| Mà dẫu có thiếu cái gì chăng nữa cô cũng nên quên nó đi. |
* Từ tham khảo:
- cúng
- cúng bái
- cúng cả năm không bằng rằm tháng giêng
- cúng cáo
- cúng cấp
- cúng cháo