| của chung | dt. X. Cộng-thông tài-sản. // (B) Của trời đất tự-nhiên, đất nước: Người đời muôn sự của chung, Hơn nhau một tiếng anh-hùng mà thôi (CD). |
| Nó không là con riêng của nàng nữa , mà là của chung gia đình nhà chồng , mới ra đời đã thấy người ta lôi kéo đi , lôi kéo về với cái đời cũ , nàng biết trước rằng không sao ngăn ngừa được. |
| Trăng là của chung mười phương , nên soi cả đến những vùng hẻo lánh. |
| Bính vẫn tin lời nói của chung nên sáng nay Bính quả quyết đánh bạo đến đường Cát dài để hỏi tin tức Chung. |
Rất may cho Bính , trong bao nhiêu thứ mất , ngôi nhà , rồi lần lượt mẹ và cha , vẫn còn một thứ của chung mọi người nhưng vẫn là của riêng cô. |
| Một đám mây tơi tả , không tâm hồn ; Đám mây rách như giấc mơ đen , như cuộc đời của chung người đòi hưởng thụ. |
| Muốn nói một câu gì với Như Anh , đêm nay Như Anh sẽ làm gì? Ở đó , người ta đón giao thừa vào đêm nay phải không Như Anh? Như Anh đang đứng bên người bạn nào của mình? Chưa một mùa xuân nào của chung hai đứa , chỉ cuối xuân , mùa hè luôn ( !) và sau đó là mùa thu... Rồi xa nhau. |
* Từ tham khảo:
- lờ tịt
- lờ vờ
- lờ xờ
- lở
- lở
- lở đất long trời