| lờ vờ | trt. Lấy có, lấy lệ, không cố: Học lờ-vờ, làm lờ-vờ // đt. Giả-đò, làm bộ: Lờ-vờ làm việc. |
| lờ vờ | - Vờ vĩnh, lấy lệ: Làm lờ vờ. |
| lờ vờ | tt. Không thật sự để tâm đến, chỉ giả bộ cốt cho có: làm lờ vờ o ngồi vào bàn học lờ vờ một hồi. |
| lờ vờ | tt, trgt Vờ vĩnh; chỉ làm lấy lệ mà thôi: Hắn mà ốp việc thì không tội nhân nào có thể lờ vờ (Ng-hồng). |
| lờ vờ | đt. Giả đò, giả vờ: Lờ-vờ làm việc. |
| lờ vờ | .- Vờ vĩnh, lấy lệ: Làm lờ vờ. |
* Từ tham khảo:
- lở
- lở
- lở đất long trời
- lở láy
- lở loét
- lở lói