Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lở đất long trời
Nh. Long trời lở đất.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lở loét
-
lở lói
-
lở mồm long móng
-
lở sơn
-
lỡl
-
lỡ
* Tham khảo ngữ cảnh
Hát c
lở đất long trời
+`i ,
Cho giời biết mặt , cho người biết tên ,
Hát từ chợ Phủ hát lên ,
Hát suốt tỉnh Bắc qua miền Đông ,
Hát sao cho cạn dòng sông
Cho non phải lở cho lòng phải say.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lở đất long trời
* Từ tham khảo:
- lở loét
- lở lói
- lở mồm long móng
- lở sơn
- lỡl
- lỡ