| lở | tt. Sứt ra một phần bên ngoài: Đất lở; tường lở; Bên lở bên bồi; Trời nắng mưa năng chuyển, Đất ngoài biển năng lở năng bồi (CD) // Bị vi-trùng ăn khuyết: Ghẻ lở. |
| lở | - t. 1. Nứt vỡ ra: Tường lở. 2. Lên mụn, rồi mụn thành mủ vỡ ra, lan rộng. |
| lở | đgt. Vỡ ra và sụt xuống: Đê lở o Con sông bên lở bên bồi o miệng ăn núi lở (tng.). |
| lở | đgt. Nổi nhiều mụn nhỏ, vỡ loét ra, gây đau đớn, ngứa ngáy, khó chịu: thuốc chữa lở cho trẻ con. |
| lở | dt Bệnh mọc mụn ở ngoài da thường có mủ: Trẻ con có lở thường là do ở bẩn. |
| lở | đgt 1. Nứt vỡ ra: Tường lở từng mảng; Miệng ăn núi lở (tng); Làm biếng ngồi ăn lở núi non (NgTrãi). 2. Vỡ ra từng mảng: Con sông kia bên lở, bên bồi (cd). |
| lở | dt. (y) Bịnh ở ngoài da, có mụn loe-loét. // Ghẻ lở. |
| lở | đt. Sụt xuống, mất đi một phần: Dẫu rằng đá lở non mòn (H.H.Qui) |
| lở | .- t. 1. Nứt vỡ ra: Tường lở. 2. Lên mụn, rồi mụn thành mủ vỡ ra, lan rộng. |
| lở | Băng ra, sụt xuống một phần: Tường lở. Đê lở. Núi lở. Văn-liệu: Miệng ăn, núi lở (T-ng). Non đồng đã lở, núi vàng cũng nghiêng (B-C). Dẫu rằng đá lở non mòn (Tr-Thử). Đất liền cũng lở huống cầu bắc ngang. Trời long, đất lở. |
| lở | Bệnh ở ngoài da, có mụn loe-loét, và ngứa. |
Trương đi mãi rồi ngừng lại trước một căn nhà , cửa gỗ quét vôi trắng đã long lở. |
| Tôi lại men sườn đồi như năm nọ , đến khi trông thấy nàng đứng trong sân mà nàng cũng trông thấy tôi thời dẫu cho long trời lở đất , chúng tôi cũng không nỡ rời nhau ra nữa. |
| Chàng nhìn cái nền gạch long lở ướt sũng nước , nhìn những làn khói toả ở các bếp hoả lò ra , lẩm bẩm : Ở thế này chỉ vài tháng là ho lao. |
Chẳng bao lâu thuyền đã gần đầy , và vợ chồng sắp sửa quay trở vào bờ thì trời đổ mưa... Rồi chớp nhoáng như xé mây đen , rồi sấm sét như trời long đất lở. |
Bên ngoài gió thổi càng mạnh , rồi mưa đổ xuống như trút nước , sấm sét vang động tựa hồ trời long đất lở , làm át hẳn câu chuyện của Ngọc , và sư ông. |
| U săn sóc , bế ẵm nàng , và chăm chút nàng quý như con đẻ vậy , tuy Dung lúc bé ốm yếu khó nuôi và lại ghẻ lở bẩn thỉu nữa. |
* Từ tham khảo:
- lở láy
- lở loét
- lở lói
- lở mồm long móng
- lở sơn
- lỡl