Người Đông Hà tản ra , cố tính lờ tịt điều mà vị anh hùng đệ nhất kia cần có để sống.
Sẽ là rất tốt nếu có thêm 1 thủ thành sở hữu danh hiệu này sau Lev Yashin , Pique llờ tịtRonaldo , người đã vô địch La Liga và sắp đá chung kết Champions League.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): lờ tịt
* Từ tham khảo:
- lờ xờ
- lở
- lở
- lở đất long trời
- lở láy
- lở loét