| công kích | đt. ấp đánh, đánh phá: Địch bị công-kích rút lui. // (R) Bài-bác, cự, chống-báng: Công-kích công Hội-trưởng giữa phiên họp; Viết bài công-kích trên báo. |
| công kích | đgt. 1. Tiến công bằng cơ động lực lượng cùng với hoả lực vào mục tiêu.2.Chỉ thích phê phán gay gắt: bị báo chí công kích. |
| công kích | dt (H. công: đánh; kích: đánh) 1. Đánh bằng vũ khí: Công kích đồn địch 2. Chỉ trích mạnh: Khi bị công kích, phê bình, thì tinh thần lung lay (HCM). |
| công kích | đt. 1. Đánh: Quân địch đã bị công-kích dữ-dội. |
| công kích | đg. 1. Đánh bằng võ khí. 2. Chỉ trích kịch liệt: Công kích bọn hiếu chiến. |
| công kích | Bài-bác: Hai đảng công-kích nhau. |
| Hễ được dịp là họ công kích , họ cần gì đăng đúng sự thực. |
| Một bên thì cho là lỗi ở Loan , cho Loan là một gái hư thân mất nết , một bên thì cho là lỗi gia đình cũ và công kích cái chế độ gia đình đã bắt một người không có quyền sống một đời riêng. |
| Một độ chàng hăng hái bàn chuyện với Trương , công kích những người ham hư danh , chàng không ngờ chính lúc đó Trương đương nhờ bố vợ vào Huế vận động xin chức hàn lâm để người ta khỏi gọi mình là ông cả. |
| Lan thở dài , buột miệng thong thả nói : " Nát bàn ! Bồng lai ! " Hai ý tưởng " tôn giáo " và " ái tình " hình như đương công kích nhau trong tâm trí. |
| Và người ta nhao nhao công kích bà trên hết các báo chí. |
Theo thời trang , bà mới dùng ví tay , tuy bà vẫn mặc áo cánh có túi , và tuy trước kia đã một dạo bà công kích cái " ví đầm " lòe loẹt của Hồng. |
* Từ tham khảo:
- công kiên chiến
- công lao
- công lập
- công lệ
- công lên việc xuống
- công lênh