Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
công khoản
dt. Khoản tiền xài cho việc chung, có ghi trước trong ngân-sách, nhà-nước chịu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bấn trắng
-
bấn cùng
-
bận
-
bận
-
bận
-
bận bã
* Tham khảo ngữ cảnh
Chúng tôi rất hân hạnh khi đã thu xếp thành c
công khoản
vốn tài trợ cho các dự án cơ sở hạ tầng quan trọng này.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
công-khoản
* Từ tham khảo:
- bấn trắng
- bấn cùng
- bận
- bận
- bận
- bận bã