| vừa tầm | bt. Cách khoảng không xa đối với mắt trông, tay vói, chân đá hay nhảy: Vừa tầm mắt, vừa tầm tay, vừa tầm chân. |
| vừa tầm | - tt, trgt Đúng với mức, không xa quá: Vừa tầm mắt nhìn; Con chim đậu trên cành vừa tầm súng. |
| vừa tầm | tt, trgt Đúng với mức, không xa quá: Vừa tầm mắt nhìn; Con chim đậu trên cành vừa tầm súng. |
| vừa tầm | .- Đúng với chừng, độ: Vừa tầm mắt; Vừa tầm súng. |
| Cô trông xinh lắm , người thanh thanh vừa tầm , hai con mắt êm đẹp , mỗi khi trời nắng , gió lạnh , cô ra sân hai tay ngọc xe sợi tơ vàng dệt lụa là cho người trong làng mặc. |
Học trò ngồi xuống hai cái ghế dài bằng gỗ đóng vội vừa tầm để kê giấy lên mặt phản mà tập viết. |
| Người ta chọn một mô đất cao trước cổng , cột anh vào một thân cây ké đã chặt ngọn , cao vừa tầm người. |
| Bàn ghế là những thân cây cưa ngang cho vừa tầm tay và tầm ngồi. |
| Bún chả nổi vị chính là nhờ đó : nước mắm không mặn , giấm pha rất vừa tầm , thêm một tí hạt tiêu và ớt vào , chấm bún và rau ăn cứ êm lừ đi thôi , không bao giờ xóc mà cũng không bao giờ cứng. |
| Nút chức năng tắt/mở micro và nút điều tiết âm lượng trên Corsair VOID Pro Surround cũng khá vvừa tầmtay nên cũng dễ làm quen. |
* Từ tham khảo:
- nghi nhị
- nghi-tình
- nghĩ-nghị
- nghịch-phong
- nghiềm
- nghiễm