| xẻ thịt | đt. Làm thịt rồi xẻ từng miếng nhỏ: Heo bỏ ăn, xẻ thịt bán. |
| Đây là một con nai người ta vừa xẻ thịt ra bán , cái thủ còn nguyên chưa lột da bày giữa đống thịt đỏ hỏn trên một tấm lá chầm. |
| anh ấy bảo mỗi khi anh ấy hú to hay bỏ chạy là khi đó cú cảm thấy có ai đó đang cầm dao đuổi theo đòi xẻ thịt mình. |
Anh ấy chắc lại lên trên ấy rồỉ Anh ấy lại sắp lên cơn… Lại tưởng thiên hạ sắp bâu vào xẻ thịt mình Hoà nói rầu rầu. |
| Ở một số nơi , Lễ hội chọi trâu gây phản cảm ở chỗ là ngay sau sới trọi trâu là cảnh bán thịt trâu , thậm chí biến cả thư viện , trường học , trụ sở chính quyền địa phương làm nơi xxẻ thịttrâu để bán. |
| Lấy cớ chống sạt , xxẻ thịttài nguyên Lấy danh nghĩa chống sạt cho núi Xuân Sơn (núi Phướn) ở thị trấn Trường Sơn , trong một thời gian dài , ông Nguyễn Văn Thông , Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Lão , đã thả cửa cho khai thác khoáng sản trái phép. |
| Cả một vạt đồi rộng bị xxẻ thịt, sườn đồi bị cày xới ngổn ngang , khoét sâu tạo vách dốc đứng. |
* Từ tham khảo:
- tổng đoàn
- tổng đốc
- tổng đội
- tổng động binh
- tổng động viên
- tổng giám đốc