| kiểm | dt. Thức ăn chay có nước, ăn với bún và rau ghém: ăn kiểm. |
| kiểm | - đgt. 1. Đếm để xem xét, đánh giá về mặt số lượng: kiểm tiền kiểm quân số. 2. Kiểm tra, nói tắt: kiểm lại hàng kiểm gác. |
| kiểm | đgt. 1. Soát lại, xem xét: kiểm công việc o kiểm chứng o kiểm dịch o kiểm duyệt o kiểm điểm o kiểm định o kiểm học o kiểm kê o kiểm lâm o kiểm nghiệm o kiểm sát o kiểm thảo o kiểm tra o liên kiểm. 2. Đếm để xem xét, đánh giá về mặt số lượng: kiểm tiền o kiểm quân số. 3. Kiểm tra, nói tắt: kiểm lại hàng o kiểm gác. |
| kiểm | Má: đào kiểm. |
| kiểm | đgt 1. Kiểm soát nói tắt: Kiểm lại sổ sách. 2. Xét và tính sổ: Kiểm phiếu bầu. |
| kiểm | dt. Má: Áng đào-kiểm đâm bông não chúng (Ng.gia.Thiều) |
| kiểm | đt. Xét lại: Kiểm sổ-sách. |
| kiểm | .- đg. Cg. Kiểm soát, Xét lại, soát lại cho dúng: Kiểm sổ sách. |
| kiểm | Xét lại, soát lại: Kiểm lại tiền-nong. |
| kiểm | Má: áng đào kiểm đâm bông não chúng (C-o). |
Trương rút ví kiểm lại tiền : Hết thì chả hết , nhưng tao đem thì không đủ. |
| Chàng kiểm lại số tiền một lần nữa rồi có bao nhiêu bỏ cả vào túi áo trong. |
Trương rút ví kiểm lại số tiền rồi lấy ra ba tờ giấy hai chục. |
| Nàng hơi lo sợ , vì chẳng hiểu tâm tính học lực , hạnh kiểm người ấy ra sao. |
| Nàng cố dềnh dàng kiểm điểm hành lý cho chậm tới phút gặp gia đình. |
| Bạn đồng nghiệp của chàng nhiều người cũng chỉ có bằng tú tài như chàng mà mỗi tháng kiểm nổi trăm rưỡi , hai trăm , thì sao chàng không tới được số lương ấy. |
* Từ tham khảo:
- kiểm dịch
- kiểm dịch thực vật
- kiểm duyệt
- kiểm điểm
- kiểm học
- kiểm kê