| kiểm kê | - đg. Xét xem có hay còn bao nhiêu bằng cách phân từng loại và cộng các đơn vị thuộc cùng loại: Kiểm kê sách của thư viện; Cửa hàng nghỉ để kiểm kê cuối tháng. |
| kiểm kê | đgt. Kiểm lại để xác định số lượng và tình trạng chất lượng: kiểm kê hàng hoá o kiểm kê vật liệu o cửa hàng nghỉ để kiểm kê. |
| kiểm kê | đgt (H. kê: tính toán) Duyệt lại con số xem có đúng không: Trước khi đi vào đào tạo cán bộ thì kiểm kê lại đội ngũ cán bộ mà sử dụng cho đúng (VNgGiáp). |
| kiểm kê | .- đg. Xét xem có hay còn bao nhiêu bằng cách phân từng loại và cộng các đơn vị thuộc cùng loại: Kiểm kê sách của thư viện; Cửa hàng nghỉ để kiểm kê cuối tháng. |
| Rốt cuộc , anh nào anh nấy mệt phờ râu , tốn thêm tí tiền nguyên đã hiếm hoi khó kiếm từ khi có thuế kiệm ước và kiểm kê huê lợi. |
| Xóa lệnh kiểm kê tài sản. |
| Dụ Tông mới có lệnh kiểm kê (nghĩa là những thứ gì quý báu phải đem nộp vào nhà nước) , đều là do bọn bề tôi tham lam vơ vét xui vua làm chuyện đó. |
| Hạ lệnh kiểm kê quân khí , người nào để thiếu thì xử tội theo quân pháp. |
| Để có thêm thông tin , PV đã tìm gặp ông Trần Ngọc Thơ Chủ tịch Hội đồng bồi thường , hỗ trợ và tái định cư dự án cũng cố nâng cấp đê bờ tả Cầu Phủ cung cấp hồ sơ , cho biết : Sau khi có văn bản trả lời của huyện Thạch Hà và xác minh của phường Đại Nài về nguồn góc sử dụng đất , ngày 24/8/2011 , Hội đồng BT , HT và TĐC thành phố đã lập lại biên bản kkiểm kêkhối lượng đất thu hồi của ông Toán và được phê duyệt bồi thường tại Quyết định 2770/QĐ UBND ngày 13/12/2011 , với tổng số tiền hơn 1 ,1 tỷ đồng. |
| Lực lượng CSGT tiến hành kkiểm kêrượu lậu trên ô tô khách 10h sáng nay (7/11) , tại Km136 QL18 (địa phận phường Quang Hanh , TP.Cẩm Phả , tỉnh Quảng Ninh) , chúng tôi phát hiện xe ô tô khách mang BKS : 12K 1314 đang di chuyển theo hướng Cẩm Phả Hạ Long có nhiều biểu hiện nghi vấn. |
* Từ tham khảo:
- kiểm lâm nhân dân
- kiểm nghiệm
- kiểm nhận
- kiểm sát
- kiểm sát viên
- kiểm soát