| kiểm nhận | đt. Xem-xét và nhận là đúng hay không để thâu-nhận: Đóng dấu kiểm-nhận. |
| kiểm nhận | đgt. Xác nhận về mặt số lượng hoặc chất lượng sau khi đã kiểm tra: kiểm nhận sản phẩm, đưa vào kho. |
| kiểm nhận | đgt (H. nhận: tiếp lấy) Tiếp nhận sau khi đã kiểm tra: Kiểm nhận vật liệu trước khi để vào kho. |
| Một lãnh đạo Cục Đăng kkiểm nhậnđịnh , 32 xe sang sử dụng giấy tờ giả để đăng kiểm là một dạng xe chồng xác nhưng tinh vi hơn và nhiều khả năng có sự tiếp tay của lực lượng chức năng. |
* Từ tham khảo:
- kiểm sát viên
- kiểm soát
- kiểm thảo
- kiểm thảo
- kiểm thúc
- kiểm toán