| kiểm sát | (soát) dt. Xét, tìm những sai-sót, khuyết-điểm: Kiểm-sát sổ-sách, kiểm-sát số thăm. |
| kiểm sát | - Tra xét xem làm có đúng hay không. Viện kiểm sát nhân dân tối cao. Cơ quan Nhà nước có chức năng kiểm sát việc tuân theo pháp luật của các cơ quan thuộc Hội đồng Chính phủ, các cơ quan Nhà nước địa phương, các nhân viên cơ quan Nhà nước và nhân dân. |
| kiểm sát | I. đgt. Kiểm tra và giám sát. II. Công tác điều tra, tố tụng các vụ án theo pháp luật: viện kiểm sát nhân dân. |
| kiểm sát | đgt (H. sát: xem xét) Tra xét xem có đúng hay không: Kiểm sát việc tuân theo pháp luật; Viện kiểm sát nhân dân. |
| kiểm sát | (kiểm-soát) đt. Coi-sóc: Kiểm-sát hàng-hoá xuất nhập-cảng. // Kiểm-sát viên, người kiểm-soát. Sự kiểm soát. |
| kiểm sát | .- Tra xét xem làm có đúng hay không. Viện kiểm sát nhân dân tối cao. Cơ quan Nhà nước có chức năng kiểm sát việc tuân theo pháp luật của các cơ quan thuộc Hội đồng Chính phủ, các cơ quan Nhà nước địa phương, các nhân viên cơ quan Nhà nước và nhân dân. |
| kiểm sát | Xem xét: Kiểm-sát lương thực. |
| Nhận định hành vi , vai trò phạm tội của các bị cáo như bản án sơ thẩm đã tuyên là có căn cứ , Kkiểm sátviên đề nghị HĐXX không chấp nhận kháng cáo của các bị cáo và cần phân loại , điều tra các doanh nghiệp có hành vi đưa hối lộ trong thời gian dài với số tiền lớn cho các bị cáo. |
| Do vắng mặt Ngô Thành Sơn 1 nhân chứng quan trọng của vụ việc nên kkiểm sátviên đã đề nghị hoãn phiên tòa xử đối tượng nhắn tin khủng bố Chủ tịch Bắc Ninh sau 15 phút. |
| kiểm sátviên đã đề nghị hoãn phiên tòa vì sự vắng mặt của Ngô Thành Sơn là một nhân chứng quan trọng của vụ việc. |
| Cơ quan điều tra cần tiếp tục phối hợp chặt chẽ với Viện Kkiểm sát, Tòa án trong điều tra , truy tố , xét xử bảo đảm nghiêm minh , không để lọt tội phạm , không làm oan người vô tội. |
| Tại buổi làm việc có Cơ quan điều tra , Viện kkiểm sát, xác nhận Vietsan đã trả lại 96 tỷ đồng. |
| Văn phòng các Bộ , cơ quan ngang Bộ , cơ quan thuộc Chính phủ ; Văn phòng cơ quan Trung ương các tổ chức chính trị xã hội ; Văn phòng Viện kkiểm sátnhân dân tối cao ; Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao ; Văn phòng Kiểm toán nhà nước. |
* Từ tham khảo:
- kiểm soát
- kiểm thảo
- kiểm thảo
- kiểm thúc
- kiểm toán
- kiểm tra