| kiểm tra | đt. Xem-xét và kiểm-điểm: Kiểm-tra lý-lịch, thẻ kiểm-tra. |
| kiểm tra | - Tra xét kỹ lưỡng xem có đúng hay không: Kiểm tra việc thi hành các chính sách. |
| kiểm tra | đgt. Xem xét thực chất, thực tế: kiểm tra chất lượng o kiểm tra sức khoẻ o kiểm tra sổ sách. |
| kiểm tra | đgt (H. tra: khảo xét) Tra xét kĩ lưỡng xem việc làm có đúng hay không: Cần tăng cường hơn nữa việc kiểm tra đôn đốc để kịp thời phát hiện và phổ biến những kinh nghiệm tốt và kịp thời uốn nắn những nhược điểm, những khuyết điểm (HCM). |
| kiểm tra | đt. Xem xét, tra cứu lại; Kiểm-tra sổ-sách giấy má. |
| kiểm tra | .- Tra xét kỹ lưỡng xem có đúng hay không: Kiểm tra việc thi hành các chính sách. |
| Của ở đâu mà lắm vậy , nếu không có bọn lính kiểm tra các trạm thuế. |
| Dân chúng ùn ùn kéo về , làm sao phân biệt được những người dân lương thiện với bọn lưu manh tứ xứ nhân cơ hội hỗn loạn trà trộn vào đoàn người hồi cư , đến cái chợ nổi tiếng giàu có tiền bạc và hàng hóa này để kiếm chác ? Lục sổ đinh để kiểm tra ư ? Sổ sách cũ đã bị thất lạc hoặc bị đốt cháy tiêu cả rồi ! Khuyến khích , thúc giục dân làng vạch mặt bọn vô lại chăng ? Gươm giáo của nghĩa quân ở xa , còn mũi dao liều lĩnh và độc ác của bọn vô lại kề sát ngay bên hông họ ! Đó là chưa kể những vụ tranh tụng nhau về số đồ đạc bỏ vương vãi chỏng chơ trên lối đi , dấu tích cuộc chạy trốn hỗn loạn. |
| An biết không. Thường ngày đi kiểm tra quân gác ở mặt sông về , tôi đi ngả kia , ngả tắt qua vườn bà Hội đó An nhớ không |
| Còi báo động kiểm tra trang bị. |
| Nếu không đủ tôi sẽ cho trợ lý bảo vệ kiểm tra lục soát tất cả những nơi nghi ngờ là có những lá thư ấy. |
| kiểm tra không có nghĩa là rình rập , thập thò , mắt tròn , mắt dẹt hô báo nhau về những việc làm của cá nhân. |
* Từ tham khảo:
- kiếm
- kiếm bạt nỗ trương
- kiếm chác
- kiếm chuyện
- kiếm cung
- kiếm cơm thiên hạ