| kiếm cung | dt. Thanh gươm và cây cung // (B) Sự-nghiệp trai thời-loạn: Xếp bút-nghiên theo việc kiếm cung (CP). |
| kiếm cung | - d. 1. Đồ binh khí nói chung. 2. Nghề võ. |
| kiếm cung | Nh. Cung kiếm. |
| kiếm cung | dt (H. kiếm: gươm; cung: cung nỏ) Nghề võ: Xếp bút nghiên theo việc kiếm cung, hết hai chữ trung, trinh báo quốc (NgCgTrứ). |
| kiếm cung | dt. Kiếm và cung; ngb. việc võ: Theo nghiệp kiếm cung. |
| kiếm cung | .- d. 1. Đồ binh khí nói chung. 2. Nghề võ. |
| Chàng thoái chí với kiếm cung. |
* Từ tham khảo:
- kiếm củi ba năm thiêu một giờ
- kiếm được một, muốn ăn mười
- kiếm đường tráo chác
- kiếm hiệp
- kiếm khách
- kiếm một ăn mười