| kiếm | dt. Gươm, binh-khí ngắn lưỡi bén, mũi nhọn: Độc-kiếm, song-kiếm, đoản-kiếm, trường-kiếm, báu-kiếm, đấu kiếm, luyện kiếm, tuốt kiếm; Nên ra tay kiếm tay cờ, Chẳng nên thì chớ chẳng nhờ cậy ai (CD). |
| kiếm | đt. Tìm, lục-soát cho gặp: Lục kiếm, tìm kiếm, đi kiếm, vạch cỏ kiếm // Làm ra, té ra, sinh ra: Con tôi đi kiếm về đây, Có cho nó gọi bằng thầy thì cho (CD). |
| kiếm | - 1 d. Gươm. Đấu kiếm. - 2 đg. 1 Làm cách nào đó cho có được. Đi câu kiếm vài con cá. Kiếm cớ từ chối. Kiếm chuyện gây sự. 2 (ph.). Tìm. Đi kiếm trẻ lạc. |
| kiếm | dt. Gươm: đấu kiếm o ăn vàng một quả, kiếm vàng một thanh (Nhị độ mai) o kiếm cung o kiếm đao o kiếm hiệp o kiếm khách o kiếm sĩ o kiếm thuật o ấn kiếm o bảo kiếm o cung kiếm o đao kiếm o song kiếm. |
| kiếm | đgt. Tìm, tìm lấy: đi kiếm củi o kiếm cớ gây sự. |
| kiếm | dt Thanh kiếm: Nên ra tay kiếm, tay cờ (cd); ấn vàng một quả, kiếm vàng một thanh (NĐM). |
| kiếm | đgt Tìm cho thấy: Khó kiếm như sao ban ngày (TrVGiàu); Tôi nhờ người kiếm cho bộ quần áo kiểu âu (X-thuỷ). |
| kiếm | đt. Tìm: Đem về rước khách kiếm lời mà ăn (Ng.Du) |
| kiếm | dt. Gươm: Ấn vàng một quả, kiếm vàng một thanh (Nh.đ.Mai) |
| kiếm | .- d. Gươm: Thanh kiếm sáng quắc. |
| kiếm | .- đg. Tìm cho thấy: Kiếm việc. |
| kiếm | Tìm: Tìm công kiếm việc. Văn-liệu: Kiểm củi ba năm thiêu một giờ. Xưa nay ăn những của chồng, Kiếm được một đồng đỏng-đảnh ăn riêng. Quen mồi lại kiếm ăn miền nguyệt hoa (K). Đem về rước khách kiếm lời mà ăn (K). Dơ tuồng nghĩ mới kiếm đường tháo lui (K). |
| kiếm | Gươm: Đấu kiếm, múa kiếm. Văn-liệu: Nên ra tay kiếm tay cờ, Chẳng nên thì chớ, chẳng nhờ tay ai. ấn vàng một quả, kiếm vàng một thanh (Nh-đ-m). |
| kiếm ngụm nước mưa mà uống cho mát ruột. |
| Cách đây chừng ba , bốn năm , bà chịu khó buôn bán tần tảo ở các chợ gần làng nên cũng kiếm thêm được chút ít. |
| Bà không phải là tay mối lái để kiếm tiền. |
| Bà không muốn con gái phải nhọc mệt vì những công việc trong nhà , nên bà bàn với con gái lấy vợ hai cho chồng... kiếm lấy một người bà nói để về cho nó đỡ đần cơm nước sáng tối và việc vặt trong nhà. |
| Cậu biết sức mình còn luồn lọt được và còn kkiếmthêm được tiền , cậu lại cày cục vào làm thư ký cho một nhà buôn lớn ở Hà Nội. |
| Định mời mình để kkiếmthêm vài đồng bạc mừng chứ gì. |
* Từ tham khảo:
- kiếm chác
- kiếm chuyện
- kiếm cung
- kiếm cơm thiên hạ
- kiếm củi ba năm thiêu một giờ
- kiếm được một, muốn ăn mười