| kiểm thảo | dt. Một chức quan viện Hàn-lâm triều-đình xưa // đt. Kiểm-điểm việc vừa làm để tìm ưu và khuyết-điểm. |
| kiểm thảo | - 1. d. Chức quan trong Hàn lâm viện thời phong kiến, hàm tòng thất phẩm. 2. đg. Tra xét và thảo luận xem có đúng hay không, để tìm nguồn gốc những sai lầm, khuyết điểm hoặc ưu điểm: Làm bản kiểm thảo đưa ra thông qua tổ. |
| kiểm thảo | dt. Chức quan trong viện hàn lâm, hàm tòng thất phẩm. |
| kiểm thảo | đgt. 1. Kiểm điểm hoặc tự kiểm điểm về các mặt ưu, khuyết điểm trước tổ chức nhân dịp gì: Ban giám đốc tự kiểm thảo công tác trước cơ quan trong ngày tổng kết công tác ở cuối năm. 2. Kiểm điểm hoặc tự kiểm điểm về những sai lầm, khuyết điểm: bị cơ quan kiểm thảo về thái độ vô trách nhiệm trong công tác. |
| kiểm thảo | đgt (H. thảo: tìm xét) Xét lại tư tưởng và hành động, tìm nguyên nhân những sai lầm, để giúp đỡ sửa chữa: Các chú đã tự phê bình, kiểm thảo, thấy được khuyết điểm (HCM). |
| kiểm thảo | dt. Chức quan trong viện hàn-lâm, hàm tòng thất-phẩm (xưa): Làm kiểm-thảo. |
| kiểm thảo | .- 1. d. Chức quan trong Hàn lâm viện thời phong kiến, hàm tòng thất phẩm. 2. đg. Tra xét và thảo luận xem có đúng hay không, để tìm nguồn gốc những sai lầm, khuyết điểm hoặc ưu điểm: Làm bản kiểm thảo đưa ra thông qua tổ. |
| kiểm thảo | Một chức quan trong viện hàn-lâm, hàm tòng thất-phẩm. |
Trưởng ban nông hội : Tôi sẽ triệu tập chi hội thôn Quán để kiểm thảo yêu cầu ông phải thành khẩn để sửa chữa tiễn bộ , nếu không , buộc phải khai trừ ông để khỏi mất thanh danh của Hội. |
Trưởng ban nông hội : Tôi sẽ triệu tập chi hội thôn Quán để kiểm thảo yêu cầu ông phải thành khẩn để sửa chữa tiễn bộ , nếu không , buộc phải khai trừ ông để khỏi mất thanh danh của Hội. |
| Bộ trưởng Y tế Nguyễn Thị Kim Tiến đề nghị trong một tuần phải có kết quả kkiểm thảonguyên nhân bệnh nhân tử vong sau khi chạy thận nhân tạo ở Hòa Bình. |
| Bà yêu cầu trong vòng một tuần sau khi xảy ra sự cố tai biến , bệnh viện phải có kết quả kkiểm thảonguyên nhân bệnh nhân tử vong. |
| Việc tạm đình chỉ này để phục vụ cho việc kkiểm thảonguyên nhân tử vong , làm rõ quy trình điều trị , chăm sóc các bé sinh non. |
| Tối cùng ngày , Bệnh viện đã thành lập Hội đồng chuyên môn kkiểm thảotử vong và ra quyết định đình chỉ kíp trực liên quan đến 4 trẻ tử vong để viết bản tường trình và hỗ trợ quá trình điều tra của cơ quan chức năng. |
* Từ tham khảo:
- kiểm toán
- kiểm tra
- kiếm
- kiếm
- kiếm bạt nỗ trương
- kiếm chác