| kiểm sát viên | dt. Người lo việc kiểm-sát được cắt-đặt hay được bầu-cử trong một ban trị-sự. |
| kiểm sát viên | dt. Người làm công tác kiểm sát tại các cơ quan kiểm sát các cấp: kiểm sát viên cao cấp. |
| Nhận định hành vi , vai trò phạm tội của các bị cáo như bản án sơ thẩm đã tuyên là có căn cứ , Kkiểm sát viênđề nghị HĐXX không chấp nhận kháng cáo của các bị cáo và cần phân loại , điều tra các doanh nghiệp có hành vi đưa hối lộ trong thời gian dài với số tiền lớn cho các bị cáo. |
| Do vắng mặt Ngô Thành Sơn 1 nhân chứng quan trọng của vụ việc nên kkiểm sát viênđã đề nghị hoãn phiên tòa xử đối tượng nhắn tin khủng bố Chủ tịch Bắc Ninh sau 15 phút. |
| kiểm sát viênđã đề nghị hoãn phiên tòa vì sự vắng mặt của Ngô Thành Sơn là một nhân chứng quan trọng của vụ việc. |
| Luận tội của kkiểm sát viêntại phiên tòa hình sự thể hiện quan điểm của Viện kiểm sát trong công tác thực hành quyền công tố. |
| Trong một phiên tòa hình sự , phần luận tội của kkiểm sát viên(KSV) thường được những người tham dự phiên tòa quan tâm theo dõi đặc biệt nhất. |
| Đồng thời , sẽ có hai kkiểm sát viêncủa Viện kiểm sát Nhân dân TP Hà Nội giữ quyền công tố tại tòa cùng 1 kiểm sát viên dự khuyết. |
* Từ tham khảo:
- kiểm thảo
- kiểm thảo
- kiểm thúc
- kiểm toán
- kiểm tra
- kiếm