| kiểm soát | - đg. 1. Xét xem có gì sai quy tắc, điều lệ, kỷ luật không : Kiểm soát giấy tờ. 2. Có, đặt hoặc giữ dưới sức mạnh và quyền hành của mình : Hoa-Kỳ kiểm soát trái phép kênh Pa-na-ma. |
| kiểm soát | đgt. 1. Kiểm tra, xem xét, nhằm ngăn ngừa những sai phạm các quy định: kiểm soát vé tàu o kiểm soát hàng lậu. 2. Đặt trong phạm vi quyền hành và trách nhiệm: dưới sự kiểm soát của cơ quan chủ quản. |
| kiểm soát | đgt 1. Xét xem có gì sai qui tắc, kỉ luật, điều lệ hay không: Do nơi quần chúng mà kiểm soát những khẩu hiệu (HCM). 2. Thực hiện quyền hành của mình: Ngân hàng nhà nước kiểm soát việc sử dụng ngân sách. |
| kiểm soát | .- đg. 1. Xét xem có gì sai quy tắc, điều lệ, kỷ luật không: Kiểm soát giấy tờ. 2. Có, đặt hoặc giữ dưới sức mạnh và quyền hành của mình: Hoa-Kỳ kiểm soát trái phép kênh Pa-na-ma. |
| Ở đó , ông giáo biết rõ lắm , trạm canh cất ngay ở đầu dải đất bồi kiểm soát ghe thuyền đi lại trên cả hai nhánh sông. |
| Thuế má thu được của trạm này thuộc nguồn lợi chúa ban cho quan tả ngoại , nên việc kiểm soát hàng hóa , thẻ bài , hết sức nghiêm ngặt. |
| Chưa phải bà đã đến tình trạng mất hết sự kiểm soát chủ động của lý trí. |
| Thuế đinh đóng đủ , thì bảo có đứa tố cáo ghe muối có chứa hàng quốc cấm , phải mở từng bao ra để kiểm soát. |
| Triều đình đã phát động một cuộc khủng bố , đàn áp qui mô , tái lập trật tự , thu vét số thuế thiếu , kiểm soát đám dân xiêu bạt sống ngoài vòng pháp luật. |
| Kiểm lại coi có đúng là ba cái tai trái không ? Đòi hỏi bất ngờ nhưng hợp lý quá , nên đám đông lại nhao nhao đòi kiểm soát chiến tích. |
* Từ tham khảo:
- kiểm thảo
- kiểm thúc
- kiểm toán
- kiểm tra
- kiếm
- kiếm