| kiểm chứng | đgt. Kiểm nghiệm và chứng minh: kiểm chứng một định đề khoa học bằng nhiều thí nghiệm phức tạp. |
| kiểm chứng | đgt (H. kiểm: tra xét; chứng: bằng cứ) Xét lại xem có đúng không so với các chứng cứ: Kiểm chứng sổ sách kế toán. |
| Để kiểm chứng , nó tìm kiếm xung quanh bụi hoa một bông hoa đã tàn xem có đậu quả không? Chẳng có một quả nào cả. |
| Nhưng lý do thực chất là nàng muốn kiểm chứng lại thái độ của người ta với nàng như thế nàỏ Đó có phải là sự đùa cợt không? Nàng hồi hộp muốn tìm câu trả lời. |
Tôi đã sống những tháng ngày đẹp đẽ và thi vị như thế cho đến một ngày tôi nhận được bức thư của một người phụ nữ xa lạ (người đó tự xưng là vợ anh) người đã nói rành mạch những gì thân thuộc về anh mà tôi không câkiểm chứng'ng nữa. |
| Và các loại vaccine khác nhau được sử dụng đều chắc chắn được kiểm chứng về hiệu quả bảo vệ cơ thể. |
| 3 đặc điểm chỉ có ở đàn ông chung tình , đàn ông Sở Khanh muốn học theo cũng không được Một người đàn ông chung tình , chân thành sẽ có những đặc điểm nhận diện sau , chị em hãy tự kkiểm chứng. |
| Chơi game giật lag Đây là cách rõ nhất để kkiểm chứngiPhone của bạn có bị chậm đi hay không. |
* Từ tham khảo:
- kiểm dịch thực vật
- kiểm duyệt
- kiểm điểm
- kiểm học
- kiểm kê
- kiểm lâm