| kiểm lâm | dt. Giữ cây rừng và phân-phát, thu thuế lâm-sản: Sở kiểm-lâm, ông kiểm-lâm, thuế kiểm-lâm. |
| kiểm lâm | - Cơ quan trông nom việc khai thác và giữ gìn rừng rú. |
| kiểm lâm | Nh. Kiểm lâm nhân dân. |
| kiểm lâm | tt (H. lâm: rừng) Trông nom và bảo vệ rừng: Cán bộ kiểm lâm. |
| kiểm lâm | bt. Xem-xét kiểm-soát rừng núi để cho người ta đừng đốn-phá hư-hại. // Sở kiểm-lâm. Viên kiểm-lâm. |
| kiểm lâm | .- Cơ quan trông nom việc khai thác và giữ gìn rừng rú. |
| kiểm lâm | Coi soát việc gỗ lạt ở trên rừng: Thuế kiểm-lâm. |
| Còn một mụ , trạc độ 40 tuổi , giám đốc bọn ấy và giữ chìa khóa két trong nhà , chi lương cho thợ gặt và gia nhân , nghĩa là người được ông điền chủ tin cậy nhất , thì vẫn giữ nguyên tên cũ là cô Kiểm , nguyên xưa cô này đã lấy một ông tây kiểm lâm một đêm , ông Nghị Hách xuống Cảng , trong một lúc rỗi việc , đã đến một khách sạn nọ thuê buồng. |
| Thằng hồi săm gọi đến kiểm lâm phu nhân. |
| Các quan chức Pháp thì có quan phó sứ cùng phu nhân , ông kỹ sư công trình , ông thanh tra kiểm lâm cùng phu nhân , ông xếp đạc điền , một ông đại tá cùng phu nhân , ông thanh tra học chính , ông chánh đoan cùng phu nhân , vân vân... Các quan chức Nam thì có quan tổng đốc cùng phu nhân , quan bố chánh cùng lệnh ái , quan án sát , quan kiểm học cùng phu nhân và lệnh ái quan huyện sở tại cùng phu nhân và lệnh ái... Ngoài ra , có ba tay phái viên các báo , trong số đó có ông chủ báo "Lưỡng kỳ" , và cả ông phóng viên ở huyện Cúc Lâm của báo ấy , vài ba ông đại phú cũng Bắc Kỳ nhân dân đại biểu và hai bà sơ coi hội Bảo anh ở Hà Nội. |
| Cha tôi là trưởng trạm kiểm lâm ở vùng rừng đông nam dãy núi Tam Điệp. |
| Trạm kiểm lâm đóng ở cửa rừng , ngay giữa đèo Yên Ngựa. |
| Gặp cha tôi , Hoan ngại ngùng xin ở lại Trạm kiểm lâm để tìm mua khỉ. |
* Từ tham khảo:
- kiểm nghiệm
- kiểm nhận
- kiểm sát
- kiểm sát viên
- kiểm soát
- kiểm thảo