| kiềm toả | đgt. Bao vây, kìm giữ trong một phạm vi, không để tự do hoạt động. |
| kiềm toả | đgt, tt (H. kiềm: kìm lại; toả: khoá) Bó buộc không cho tự do: Sống trong vòng kiềm toả ở vùng tạm bị chiếm. |
| Dũng nhìn ra mỉm cười , đọc một câu thơ chữ nho : Vũ vô kiềm toả năng lưu khách. |
| Lòng hữu ái ấy , nếu ta đem ra đối đãi với ân nhân thì chẳng hoá ra ta đặt ân nhân ta ngang hàng với kẻ địch của ta ư ? " Lời dạy của cụ Tú Lâm đủ tỏ rằng tuy cụ là môn đồ Khổng học mà trí thức , tư tưởng cụ , cụ đặt hẳn ra ngoài vòng kiềm toả của nho giáo. |
| Chính anh đây , đã chịu ảnh hưởng của học vấn , của tinh thần Tây Âu ngay từ ngày còn nhỏ , thế mà nhiều khi anh vẫn thấy anh còn nhiều tư tưởng bị kiềm toả trong giới hạn của nho giáo. |
| Nàng còn nhớ rành mạch hôm ấy Lộc bảo nàng : " Nhiều khi anh thấy tư tưởng của anh bị kiềm toả trong giới hạn nho giáo " Nàng như tĩnh ngộ , nghĩ thầm : " Phải , nho giáo ! Sự thủ tiết của ông Minh cho là vô nghĩa lý , và ta khăng khăng tôn trọng , đó là ảnh hưởng của nho giáo. |
| Sáng dậy , ra thăm mấy chậu cảnh , mấy cái đồi , thấy lá cây còn óng ánh nước mưa , lá tươi hơn hớn , hay những cái “rễ nồi” trắng phau như có ai mới lau chùi , mình tự nhiên thấy nhẹ nhõm cả người và tưởng như mình là một thứ người đạo cốt tiên phong sống hẳn ra ngoài vòkiềm toảoả. |
| Nhiều khi đi đến gần sáng mới về mà vẫn thấy người vợ còn thức với con để xem lại nồi cá kho , gói mấy cái giò gà , thái củ cải , cà rốt để sáng hôm sau nêm vào đồ nấu hoặc vừa quấy một xanh chè đậu vừa ngồi trông nồi bánh chưng luộc ở ngoài sân , người chồng cũng cảm thấy hơi se lòng một chút nhưng lại tự mình tha thứ mình liền , chỉ vì lẽ là ngày tết , người đàn ông có thể tự cho phép sống ra ngoài vòng kiềm toả từ ngàn xưa ấn định , mà cũng là để giải phóng bao nhiêu trói buộc , với hi vọng năm mới sẽ đưa lại nhiều may mắn hơn năm cũ. |
* Từ tham khảo:
- kiểm
- kiểm chứng
- kiểm dịch
- kiểm dịch thực vật
- kiểm duyệt
- kiểm điểm